• 12
  • 08
#

Thuốc uống trị mụn của Phòng Khám Da Liễu O2 SKIN

Điều trị mụn là một quá trình cần bạn tuân thủ những lời khuyên của Bác sĩ. Đồng thời bạn cần sử dụng những sản phẩm thuốc thoa trị mụn, những sản phẩm thuốc uống hỗ trợ trị mụn sẽ mang lại hiệu quả tốt nhất cho kết quả điều trị.

Phần 1: Thuốc uống đặc trị mụn

Các loại thuốc thường được kê

Mụn nhẹ : Zoacnel 10gm + NazinC

Mụn nặng: Zoacnel 20gm+ NazinC

Tuy nhiên, tùy thuộc vào tình trạng mụn và cơ địa của khách hàng, các bác sĩ sẽ kê thêm các loại thuốc phù hợp để đảm bảo có kết quả trị mụn tốt nhất.

1. CETIRIZIN 10gm (1.000/viên) – Chống dị ứng

thuoc-uong-o2-skin

Tác dụng

Là thuốc kháng sinh histamin mạnh có tác dụng chống dị ứng nhưng không gây buồn ngủ

Chỉ định

Cetirizin được chỉ định triệu chứng viêm mũi dị ứng dai dẳng, viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay mạn tính, viêm kết mạc dị ứng

Chống chỉ định

Với người mẫn cảm với cetirizine và hydroxyzin

Tác dụng phụ

  • Thường gặp: hay gặp nhất là hiện tượng ngủ gà (phụ thuộc vào liều dùng), gây mệt mỏi, viêm họng, khô miệng, nhức đầu, buồn nôn
  • Ít gặp: Chán ăn hoặc tăng thèm ăn, bí tiểu, đỏ bừng, tăng tiết  nước bọt
  • Hiếm gặp: thiếu máu tan máu, giảm tiểu cầu, hạ huyết áp nặng, choáng phản vệ, viêm gan ứ mật, viêm cầu thận

2. CLINECID 300/ PYCLIN 300 (4.000/viên)

thuoc-uong-o2-skin-1

Chỉ định

  • Được sử dụng để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn, nhạy cảm với Clindamycin, đặc biệt đối với những bệnh nhân dị ứng với penicillin
  • Nhiễm trùng đường hô hấp: Viêm phổi, viêm mủ màng phổi, áp xe phổi
  • Nhiễm khuẩn da và mô mền; nhiểm khuẩn xương, khớp; nhiễm trùng huyết
  • Nhiễm khuẩn phụ khoa; tử cung
  • Nhiễm khuẩn trong màng bụng: viêm phúc mạc, áp xe trong màng bụng
  • Chống chỉ định: bệnh nhân mẫn cảm với clindamycin, lincomycin hay các thành phần khác của thuốc

Tác dụng phụ

  • Đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nônb v, nổi mẩn, hồng ban, ngứa
  • Một vài trường hợp gây viêm ruột kết giả mạc
  • Ảnh hưởng trên huyết học: giảm bạch cầy trung tính, tăng bạch cầu ái toan, mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu

Liều lượng và cách sử dụng

  • Người lớn: liều dùng có thể thay đổi từ 150-300mg hoặc 300-450mg, mỗi 6 giờ tùy theo tình trạng nhiễm khuẩn.
  • Trẻ em: tùy theo sự chỉ định của Bác sĩ
  • Nhiễm trùng nặng: 8-16mg/ ngày chia 3-4 lần
  • Trường hợp rất nặng:16-20mg/ ngày chia 3-4 lần
  • Trong trường hợp nhiễm ngày khuẩn do Streptococcus tán huyết nhom A nên điều trị tối thiểu 10 ngày
  • Để tránh kích ứng thực quản nên uống nhiều nước
  • Thận trọng: bệnh nhân có đường tiêu hóa

Cần theo dõi chức năng gan thận cũng như các xét nghiệm tế bào máu khi điều trị dạ dày

Do khả năng bị viêm ruột, trước khi chỉ định dùng cần xác định tình trạng nhiễm trùng

3. CONTRIMXAZON 960 (2.000/viên) – Kháng sinh cho mụn nhẹ

thuoc-uong-o2-skin-2

 

Tác dụng

Thuốc trị kí sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng sinh cho mụn nhẹ

Chỉ định

Điều trị phổ rộng các trường hợp nhiễm trùng vi khuẩu Gram (-), Gram (+), đặc biệt đối với nhiễm lậu cầu, nhiễm trùng đường tiểu cấp không biến chứng và bệnh nhân bị viêm phổi do Pneumocystis carinii

Chống chỉ định

Quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc. Thương tổn đáng kể nhu mô gan, suy thận nặng, phụ nữ có thai

Tác dụng phụ

  • Hiếm gặp: rối loạn tiêu hóa, viêm miệng, phản ứng ngoài da, ù tai, hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens-Johnson, Lyell,  giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu
  • Chú ý: Rối loạn huyết học, người già, phụ nữ cho con bú, thiếu G6PD, thiếu Folat, suy thận.

Liều lượng

Người lớn và trẻ trên 12 tuổi: 480-960 mg/ngày (sáng chiều)

4. PREDNISOLON (2.000/viên)- Chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch

thuoc-uong-o2-skin-3

Tác dụng

Prednisolon là một glucocorticoid có tác dụng rõ rệt chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch

Chỉ định

  • Viêm khớp dạng thấp, ban đỏ toàn thân, một số thể viêm mạch, viêm động mạch thái dương và viêm quanh động mạch nút, bệnh sarcoid, hen phế quản, viêm loét đại tràng, thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu hạt, và những bệnh dị ứng nặng gồm cả phản vệ
  • Ung thư, như bệnh bạch cầu cấp, u lympho, ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt ở giai đoạn cuối

Chống chỉ định

  • Nhiễm khuẩn nặng, trừ sốc nhiễm khuẩn và lao màng não
  • Đã biết quá mẫn với prednisolon
  • Đang dùng vaccin virut sống
  • Nhiễm trùng da do virut, nấm và lao
  • Thường gặp
  • Mất ngủ, thần kinh dễ bị kích động.
  • Tăng ngon miệng, khó tiêu.
  • Rậm lông
  • Ðái tháo đường
  • Ðau khớp
  • Ðục thủy tinh thể, glôcôm
  • Chảy máu cam

Ít gặp

  • Chóng mặt, cơn co giật, loạn tâm thần, giả u não, nhức đầu, thay đổi tâm trạng, mê sảng, ảo giác, sảng khoái.
  • Phù, tăng huyết áp
  • Trứng cá, teo da, thâm tím, tăng sắc tố da
  • Hội chứng dạng Cushing, ức chế trục tuyến yên - thượng thận, chậm lớn, không dung nạp glucose, giảm kali - huyết, nhiễm kiềm, vô kinh, giữ natri và nước, tăng glucose huyết
  • Loét dạ dày - tá tràng, buồn nôn, nôn, chướng bụng, viêm loét thực quản, viêm tụy
  • Yếu cơ, loãng xương, gãy xương
  • Phản ứng quá mẫn cảm với thuốc          

5. ZOANCEL 10gm (6.000/viên)/20gm ( 9.000/viên) ( khác nhau về hàm lượng Isotretinoin) – Điều trị mụn trứng cá

thuoc-uong-o2-skin-4

Tác dụng

Điều trị mụn trứng cá, viêm...

Chỉ định

Điều trị mụn trứng cá nặng đã kháng với các liệu trình chuẩn bằng kháng sinh uống và bôi lên da, chỉ được dùng khi có chỉ định của Bác sĩ

Chống chỉ định

  • Phụ nữ có thai, cho con bú
  • Suy gan
  • Lipid máu cao
  • Thừa vitamin A
  • Mẫn cảm với Isotretiinoin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Sử dụng đồng thời với các kháng sinh nhóm tetracylin

Tác dụng phụ và những lưu ý đặc biệt khi sử dụng thuốc

  • Rối loạn tâm thần
  • Ảnh hưởng đến tai, mắt
  • Viêm gan
  • Bệnh viêm ruột
  • Ảnh hưởng đến cơ xương khớp
  • Thuốc gây quái thai
  • Bệnh nhân không nên hiến máu trong thời gian điều trị và sau khi chấm dứt điều trị 1 tháng
  • Mụn trứng cá có thể tăng lên khi mới bắt đầu điều trị, nhưng sẽ giảm đi khi điều trị tiếp tục, thường trong vòng 7-10 ngày
  • Tránh tiếp xúc với ánh mặt trời hoặc tia UV
  • Nên tránh điều trị da bằn tia laser hoặc dùng hóa chất làm mòn da trong thời gian 5-6 tháng sau khi điều trị bằng isotretinoin, có nguy cơ để lại sẹo lồi, làm tăng hoặc giảm sắc tố da trên vùng da điều trị
  • Tránh nhổ lông bằng sáp trong vòng 6 tháng sau khi điều trị bằng isotretinoin, vì có nguy cơ bị lột da
  • Không nên dùng isotretinoin cùng với các thuốc bôi trên da có tác dụng làm tróc vảy và tiêu keratin
  • Bệnh nhân bị tiểu đường, béo phì, nghiện rượu, rối loại lipid máu: cần phải xem xét trước khi điều trị

6. MYSPA ISOTRETINOIN 10gm (6.500/viên) - Điều trị mụn trứng cá nặng

thuoc-uong-o2-skin-5

 

Tác dụng

Điều trị mụn trứng cá, viêm...

Chỉ định

Điều trị mụn trứng cá nặng đã kháng với các liệu trình chuẩn bằng kháng sinh uống và bôi lên da, chỉ được dùng khi có chỉ định của Bác sĩ

Chống chỉ định

  • Phụ nữ có thai, cho con bú
  • Suy gan
  • Lipid máu cao
  • Thừa vitamin A
  • Mẫn cảm với Isotretiinoin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Sử dụng đồng thời với các kháng sinh nhóm tetracylin

Tác dụng phụ và những lưu ý đặc biệt khi sử dụng thuốc

  • Rối loạn tâm thần
  • Ảnh hưởng đến tai, mắt
  • Viêm gan
  • Bệnh viêm ruột
  • Ảnh hưởng đến cơ xương khớp
  • Thuốc gây quái thai
  • Bệnh nhân không nên hiến máu trong thời gian điều trị và sau khi chấm dứt điều trị 1 tháng
  • Mụn trứng cá có thể tăng lên khi mới bắt đầu điều trị, nhưng sẽ giảm đi khi điều trị tiếp tục, thường trong vòng 7-10 ngày
  • Tránh tiếp xúc với ánh mặt trời hoặc tia UV
  • Nên tránh điều trị da bằn tia laser hoặc dùng hóa chất làm mòn da trong thời gian 5-6 tháng sau khi điều trị bằng isotretinoin, có nguy cơ để lại sẹo lồi, làm tăng hoặc giảm sắc tố da trên vùng da điều trị
  • Tránh nhổ lông bằng sáp trong vòng 6 tháng sau khi điều trị bằng isotretinoin, vì có nguy cơ bị lột da
  • Không nên dùng isotretinoin cùng với các thuốc bôi trên da có tác dụng làm tróc vảy và tiêu keratin
  • Bệnh nhân bị tiểu đường, béo phì, nghiện rượu, rối loại lipid máu: cần phải xem xét trước khi điều trị

Phần 2: Vitamin, sản phẩm và TPCN hỗ trợ cho da

1.  MEDI ROSE (3.000/ viên)

thuoc-uong-o2-skin-6

Tác dụng

MEDI ROSE là thực phẩm chức năng hỗ trợ điều trị các trường hợp

  • Sạm da (nám), khô da, tăng sắc tố trên da như tàn nhang do dùng thuốc ngừa thai, giai đoạn tiền mãn kinh ở phụ nữ, dùng mỹ phẩm, cháy nắng
  • Nhiễm sắc tố da, phát ban,mụn trứng cá, da tiết bã nhờn
  • Các tổn thương ở giác mạc do chấn thương, hóa chất, virus
  • Giúp phòng ngừa và hỗ trợ điều trị các chứng khô, gãy và rụng tóc
  • Giúp cơ thể khỏe mạnh, phòng chóng suy nhược cơ thể
  • Giúp hạn chế quá trình lão hóa, đẹp da, đẹp tóc

Cách dùng

Người lớn: uống 1-2 viên/lần, 2 lần/ ngày

2. NAZINC 15 (2.000/Viên) - Điều trị thiếu kẽm

thuoc-uong-o2-skin-7.jpg

Nhẹ

  • Nhiễm trùng tái phát ở đường hô hấp, tiêu hóa, bệnh ngoài da, kể cả mụn và rôm rẩy
  • Rối loạn đường tiêu hóa, biếng ăn, ăn không tiêu
  • Trẻ em suy nhược về thể chất và tinh thần, khó ngủ, khóc đêm
  • Các trường hợp suy nhược cơ thể

Nặng

  • Mụn trứng cá lâu năm
  • Tổn thương ngoài da: viêm da đầu, da bị sừng hóa, khô ráp, dễ dị ứng, chàm, da đầu nhiều gàu
  • Loạn dưỡng móng: móng có bớt trắng, lâu mọc móng

Chỉ định

  • Trẻ em chậm tăng trưởng, còi xương
  • Phụ nữ mang thai và cho con bú
  • Chế độ ăn mất cân đối, ăn kiêng
  • Tiêu chảy cấp và mãn tính
  • Đàn ông trên 40 tuổi giúp tránh nguy cơ phì đại tuyến tiền liệt

Tác dụng

Làm đẹp da, mau lành vết thương

Chống chỉ định

  • Quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc
  • Nên uống thuốc cách xa các thuốc tetracylin, penicillamin, fluroquinolon, thuốc có chứa sắt đồng

Tác dụng phụ

Có thể khó chịu ở dạ dày, tuy nhiên không nặng và chóng quá. Có thể gây nôn nếu dùng quá liều. Nên dùng sau khi ăn để hạn chế tác dụng phụ không mong muốn này

3.  EFFORT 400 (2.000/viên) – Bổ sung vitamin E

thuoc-uong-o2-skin-8

Tác dụng

  • Bổ sung vitamin E, giúp hạn chế sự lão hóa các bộ phận của cơ thể
  • Hỗ trợ điều trị các chứng bệnh do thiếu vitamin E
  • Làm mờ sẹo, giữ ẩm cho da, xóa tan vết thâm, vết rạn da, dưỡng trắng da, đẹp da

4. VITAMIN C 500 (2.000/viên) – Bổ sung vitamin C, tăng sức đề kháng

thuoc-uong-o2-skin-9

Chỉ định

  • Thiếu vitamin C, bệnh Scorbut
  • Tăng sức đề kháng cho cơ thể trong các bệnh nhiễm khuẩn

Liều lượng & Cách dùng

Uống 1 – 2 viên/ ngày hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.

Chống chỉ định

  • Không dùng liều cao Vitamin C cho người bị thiếu hụt G6DP, người bệnh sỏi thận, bệnh thalassemia, người tăng oxalat niệu và loạn chuyển hóa oxalat (tăng nguy cơ sỏi thận)
  • Không dùng cho người mẫn cảm với vitamin C

Tác dụng không mong muốn

Những triệu chứng quá liều gồm sỏi thận, buồn nôn, viêm dạ dày và tiêu chảy

5. VITAMIN PP 500 (2.000/viên)

thuoc-uong-o2-skin-10

Chỉ định

Điều trị các trường hợp thiếu Nicotinamide (bệnh pellagra…).

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với Nicotinamide
    Xuất huyết động mạch
  • Hạ huyết áp nặng
  • Loét dạ dày tiến triển.
  • Bệnh gan nặng

Tác dụng phụ

Liều nhỏ Nicotinamide thường không gây độc. 

Liều cao có thể xảy ra một số tác dụng phụ sau (những tác dụng phụ này sẽ hết sau khi ngừng thuốc)

  • Thường gặp: buồn nôn, đỏ bừng mặt và cổ, ngứa, cảm giác rát bỏng, buốt hoặc đau nhói ở da
  • Ít gặp: loét dạ dày tiến triển, nôn, chán ăn, đau khi đói, đầy hơi, tiêu chảy, khô da, tăng sắc tố, vàng da, suy gan, giảm dung nạp glucose, tăng tiết tuyến bã nhờn, tăng glucose huyết, tăng uric huyết, đau đầu và nhìn mờ, hạ huyết áp, tim đập nhanh, ngất, chóng mặt,... 
  • Hiếm gặp: lo lắng, glucose niệu, chức năng gan bất thường, thời gian prothrombin bất thường, hạ albumin huyết, choáng phản vệ... 

6.VITAMIN PP 500MG

thuoc-uong-o2-skin-11

GIÁ: 1000Đ/ VIÊN

Chỉ định

Điều trị các trường hợp thiếu Nicotinamide (bệnh pellagra…)

Chống chỉ định

Quá mẫn cảm với Nicotinamide. Bệnh gan nặng. Loét dạ dày tiến triển. Xuất huyết động mạch. Hạ huyết áp nặng.

Tác dụng phụ

  • Liều nhỏ Nicotinamide thường không gây độc
  • Liều cao có thể xảy ra một số tác dụng phụ sau (những tác dụng phụ này sẽ hết sau khi ngừng thuốc):

+ Thường gặp: buồn nôn, đỏ bừng mặt và cổ, ngứa, cảm giác rát bỏng, buốt hoặc đau nhói ở da.

+ Ít gặp: loét dạ dày tiến triển, nôn, chán ăn, đau khi đói, đầy hơi, tiêu chảy, khô da, tăng sắc tố, vàng da, suy gan, giảm dung nạp glucose, tăng tiết tuyến bã nhờn, tăng glucose huyết, tăng uric huyết, đau đầu và nhìn mờ, hạ huyết áp, tim đập nhanh, ngất, chóng mặt...

+ Hiếm gặp: lo lắng, glucose niệu, chức năng gan bất thường, thời gian prothrombin bất thường, hạ albumin huyết, choáng phản vệ...

Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

7. VITAMIN C MKP 500MG

thuoc-uong-o2-skin-12

GIÁ: 1000Đ/ VIÊN

Tác dụng

Tăng cường chuyển hóa, cho cơ thể khỏe mạnh dẻo dai. Chống stress nên giúp tăng sức đề kháng cho cơ thể. Kết hợp với vitamin A, vitamin E, Glutathione chống ôxy hóa . Hỗ trợ rất lớn giúp hấp thu sắt, canxi của cơ thể.

Chỉ định

Trị các bệnh thiếu hụt vitamin C, bệnh Scorbut. Tăng sức đề kháng cho cơ thể trong các bệnh nhiễm khuẩn.

Liều lượng và cách dùng

Uống 1 – 2 viên/ ngày hoặc theo chỉ dẫn của Bác sĩ.

Tác dụng phụ

Liều cao gây sỏi thận, buồn nôn, viêm dạ dày và tiêu chảy.

8. GROWSEL

thuoc-uong-o2-skin-13

GIÁ: 3.500Đ/ VIÊN

Thành phần

Vitamin C 500mg, Kẽm gluconat 35mg.

Chỉ định

Phòng và điều trị bệnh do thiếu vitamin C và kẽm. Tăng sức đề kháng cơ thể. Giúp vết thương mau lành. Tăng cường trẻ hóa làn da Bổ sung kẽm vào chế độ ăn cho các đối tượng:

  • Trẻ biếng ăn, chậm lớn, suy dinh dưỡng khóc đêm.
  • Phụ nữ mang thai, ốm nghén, và bà mẹ đang cho con bú.
  • Người già, người ăn chay, ăn kiêng, người bệnh tiểu đường.
  • Sau phẫu thuật hay chấn thương.
  • Tiêu chảy cấp và mãn tính

Chống chỉ định

Không dùng cho người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc. Không dùng thuốc trong trường hợp sốt do nhiễm khuẩn cấp tính.  Tránh dùng thuốc trong giai đoạn loét dạ dày-tá tràng tiến triển và nôn ói cấp tính.

Tác dụng phụ

Liều cao gây sỏi thận, buồn nôn, viêm dạ dày và tiêu chảy.

9. ACNETEEN

thuoc-uong-o2-skin-14

GIÁ: 7000Đ/ VIÊN

Công dụng

Giúp tăng cường sức đề kháng, hạn chế sự lão hóa của các bộ phận trong cơ thể; Hỗ trợ điều trị viêm da, chốc lở ngoài da.

Chống chỉ định

Không sử dụng cho người nhạy cảm với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.

Cơ chế

  • Vitamin A: Bổ sung Retinoic Acid, giúp tăng cường hoạt động kích thích các tế bào, điều chỉnh độ dày mỏng của lớp sừng, làm căng vết nhăn sâu, hỗ trợ quá trình chống oxy hóa của cơ thể.
  • Vitamin C: Là chất hỗ trợ quá trình trao đổi chất của cơ thể. Giúp tăng cường quá trình chống oxy hóa của cơ thể, hỗ trợ quá trình tạo mô sợi (collagen), là thành phần thiết yếu của cơ thể. Ngoài ra, Vitamin C còn giúp tăng sức đề kháng cơ thể nói chung và da nói riêng, chống đỡ với không khí ô nhiễm, phóng xạ, giúp loại bỏ tế bào chết.
  • Vitamin E: Có tác dụng ngăn ngừa các phản ứng oxy hóa của cơ thể, là thành phần thiết yếu của tế bào, giúp tế bào tránh khỏi sự tấn công của các gốc tự do. Vitamin E còn hỗ trợ trong điều trị các bệnh lý về da, hỗ trợ điều trị chứng gan nhiễm mỡ...
  • Vitamin B6: Hỗ trợ quá trình chuyển hóa protein, lipid và glucid trong cơ thể. Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể.
  • Biotin: hỗ trợ điều trị viêm da do tăng tiết bã nhờn, bệnh ngoài da do thiếu vitamin B,H, bệnh trứng cá.
  • Chromium picolineate: Hỗ trợ quá trình chuyển hóa đường trong cơ thể. Giúp giảm tỉ lệ nhiễm trùng da.
  • Kẽm: Là một nguyên tố vi lượng quan trọng, cần thiết cho hoạt động của cơ thể. Kẽm hỗ trợ cho hoạt động của rất nhiều men chuyển hóa trong cơ thể, giúp cho hoạt động tổng hợp protein, các nội tiết tố tăng trưởng quan trọng. Vì vậy các cơ quan như hệ thần kinh trung ương, da và niêm mạc, rất nhạy cảm với sự thiếu hụt kẽm. Kẽm đẩy nhanh tiến trình liền sẹo.

10. OPTICYSTIN

thuoc-uong-o2-skin-15

GIÁ: 3.500Đ/ VIÊN

Thành phần

L- Cystine 500mg, Pyridoxin hydrochlorid 25mg, Zinc gluconate 50mg.

Công dụng

  • Giúp giảm sạm da, khô da, tang sắc tố trên da như tàn nhang, nhiễm sắc tố da, da tiết bã nhờn.
  • Giúp phòng ngừa và hỗ trợ các chứng khô, gãy và rụng tóc.
  • Giúp cơ thể khỏe mạnh, phòng chống suy nhược cơ thể.
  • Giúp hạn chế quá trình lão hóa, phục hồi và nuôi dưỡng tế bào da, đẹp da, đẹp tóc.

Đối tượng sử dụng

  • Trường hợp sạm nám da, khô da, nhiễm sắc tố da, mắc các bệnh về da do thuốc, da tiết bã, do dùng thuốc ngừa thai, giai đoạn tiền mãn kinh ở phụ nữ, dùng mỹ phẩm, cháy nắng

  • Người bị khô, gãy, rụng tóc, móng dễ gãy
  • Người bị suy nhược cơ thể

11. BLUEMINT

thuoc-uong-o2-skin-16

GIÁ: 3000Đ/ VIÊN

Thành phần

L-Cystine 500mg.

Chỉ định

  • Sạm da do mỹ phẩm, do thuốc ( thuốc tránh thai…), có thai, suy gan, tuổi tiền mãn kinh, rám má, cháy nắng.
  • Viêm da do thuốc, cơ địa dị ứng, eczema, mày đay, trứng cá, bệnh da tăng tiết bã nhờn, chứng ban da.
  • Rụng, gãy tóc, rối loạn dinh dưỡng móng.
  • Viêm giác mạc chấm nông, loét và tổn thương biểu mô giác mạc.

Chống chỉ định

Suy thận nặng, hôn mê gan.

12. NEW KEROMAX

thuoc-uong-o2-skin-17(1).jpg

GIÁ: 3000Đ/VIÊN

Chỉ định

Trẻ em chậm lớn, mắc bệnh nhiễm khuẩn hô hấp. Quáng gà, khô mắt, rối loạn nhìn màu mắt. Bệnh vẩy cá , bệnh trứng cá, chứng tóc khô dễ gãy, móng chân, móng tay bị biến đổi. Hội chứng tiền kinh, rối loạn mãn kinh, xơ teo âm hộ. Chứng mất khứu giác, viêm mũi họng mãn, điếc do nhiễm độc, ù tai. Nhiễm khuẩn hô hấp, tiêu hóa, phòng thiếu hụt Vitamin A ở người mới ốm dậy, phụ nữ cho con bú, cường giáp.

Chống chỉ định

Dùng đồng thời với dầu parafin.

Tác dụng phụ

Liều cao gây rối loạn têu hóa, nhức đầu, dễ kích động, co giật, tróc vẩy da

13. NEW HEPALKEY

thuoc-uong-o2-skin-19

Giá : 2.500đ/VIÊN

Thành phần

L-Ornithine-L-Aspartate, DL- alpha tocopheryl acetate

Chỉ định

Dùng trong trường hợp tang amoniac do mắc phải các bệnh về gan: viêm gan cấp và mãn tính, xơ gan, gan nhiễm mỡ.

Chống chỉ định

Bệnh nhân suy giảm chức năng thận. Bệnh nhân mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

14. ALLOZIN

thuoc-uong-o2-skin-20

GIÁ:  2000Đ/ VIÊN

Chỉ định

Levocetirizin được chỉ định điều trị các triệu chứng liên quan đến tình trạng dị ứng, như viêm mũi dị ứng quanh năm, viêm mũi dị ứng theo mùa và chứng mày đay tự phát mãn tính.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân mẫn cảm với Levocetirizine, Cetirizine hoặc Hydroxyzine
  • Bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối
  • Trẻ em dưới 6 tuổi
  • Phụ nữ đang cho con bú

Tác dụng phụ

Có thể gây ngủ gà, nhìn mờ

15. FEXOFAST 180

thuoc-uong-o2-skin-21

GIÁ: 4.000Đ/ VIÊN

Chỉ định:

Điều trị các chứng viêm mũi dị ứng ( hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, ngứa họng..). Làm giảm cảm giác ngứa và số lượng mày đay.

Chống chỉ định

Bệnh nhân quá mẫn với fexofenadine.

Tác dụng phụ

Nhức đầu, buồn ngủ, buồn nôn, lừ đừ, mệt mỏi...

16. AZISSEL 250MG

thuoc-uong-o2-skin-22

GIÁ: 4.500Đ/ VIÊN

Chỉ định

 Điều trị một số bệnh nhiễm khuẩn:

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm
  • Nhiễm khuẩn đường sinh dục

Chống chỉ định

Suy gan, suy thận. Có thai và cho con bú.

Tác dụng phụ

Buồn nôn, nôn, đau dạ dày, tiêu chảy. Mệt mỏi, chóng mặt, nhức đầu, choáng váng, buồn ngủ. Phát ban, mề đay.

17. ZALENKA 50MG

thuoc-uong-o2-skin-24

GIÁ: 6.500Đ/ VIÊN

Chỉ định

Minocycline là thuốc kháng sinh tetracycline chống vi khuẩn trong cơ thể. Minocycline được sử dụng để điều trị nhiều bệnh nhiễm trùng do vi khuẩn khác nhau, chẳng hạn như nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm trùng đường hô hấp, nhiễm trùng da, mụn trứng cá nặng, bệnh lậu, sốt ve, chlamydia, và những nhiễm trùng khác.

Chống chỉ định

Phụ nữ có thai và cho con bú. Suy gan thận nặng.

Tác dụng phụ

Tiêu chảy, chóng mặt hoặc đầu lâng lâng, đỏ da, thay đổi màu sắc dac ù tai.

18. OMESEL 20MG

thuoc-uong-o2-skin-25

GIÁ: 2.500Đ/ VIÊN

Chỉ định

Phòng ngừa tái phát loét dạ dày-ruột, ợ chua, trào ngược dạ dày-thực quản. Loét thực quản. Loét đường tiêu hóa. Hội chứng Zollinger-Ellison.

Chống chỉ định

Bệnh nhân nhạy cảm với Omeprazol. Viêm gan tiến triển nặng.

Tác dụng phụ

Nhức đầu, buồn ngủ, chống mặt, mất ngủ.

19. MECASEL 7.5MG (MELOXICAM)

thuoc-uong-o2-skin-26

GIÁ: 1.500Đ/ VIÊN

Chỉ định

Viêm xương khớp (hư khớp, thoái hóa khớp). Viêm khớp dạng thấp. Viêm cột sống dính khớp.

Chống chỉ định

Loét dạ dày tiến triển. Suy gan thận nặng. Trẻ em dưới 18 tuổi. Phụ nữ có thai hoặc cho con bú.

Tác dụng phụ

 Khó tiêu, buồn nôn, ói, đau bụng, táo bón, tiêu chảy, thiếu máu, ngứa, nổi ban.

20. VITAMIN E 400

thuoc-uong-o2-skin-27

GIÁ: 1.500Đ/ VIÊN

Chỉ định

Kết hợp với vitamin C làm thuốc chống oxi hóa. Điều trị phòng ngừa thiếu hụt vitamin E.

21. DOXYCYCLINE 100MG

thuoc-uong-o2-skin-28

GIÁ: 1.500Đ/ VIÊN

Chỉ định

Doxycyclin được chỉ định để điều trị: bệnh Brucella; bệnh tả do Vibrio cholerae; u hạt bẹn do Calym-  matobacterium granulomatis; hồng ban loang mạn tính do Borrelia burgdorferi; sốt hồi quy do Borrelia recur-rentis; viêm niệu đạo không đặc hiệu do Ureaplasma urealyticum; viêm phổi không điển hình do Mycoplasma pneumoniae; bệnh do Rickettsia rickettii; bệnh sốt Q và bệnh do Rickettsia akari; bệnh sốt vẹt do Chlamydia psittaci; các bệnh Nicolas - Favre, viêm kết mạc hạt vùi, viêm niệu đạo không đặc hiệu và viêm cổ tử cung do Chlamydia trachomatis; viêm phổi do Chlamydia pneumoniae.

Chống chỉ định

Quá mẫn cảm với các tetracyclin, hoặc thuốc gây tê loại cain (ví dụ, lidocain, procain). Trẻ em dưới 8 tuổi. Suy gan nặng.

Tác dụng phụ

Viêm thực quản, biến đổi màu răng ở trẻ em. 

 

 

 

 

(*) Hiệu quả điều trị có thể khác nhau tùy thuộc vào cơ địa của mỗi người, nếu bạn có cơ địa tốt hiệu quả điều trị sẽ đạt cao hơn.

Điểm: 4.5/5 (13 bình chọn)
Phòng Khám Chuyên Khoa Da Liễu O2 SKIN - Trị Mụn Chuẩn Y Khoa Số 1

Bài viết liên quan

7 lý do nên điều trị mụn tại O₂ SKIN

7 lý do nên điều trị mụn tại O₂ SKIN

Phương pháp điều trị mụn tại O2 SKIN

Phương pháp điều trị mụn tại O2 SKIN

12 Lời khuyên để có kết quả trị mụn tốt nhất

12 Lời khuyên để có kết quả trị mụn tốt nhất

Chi phí điều trị mụn tại O2 SKIN

Chi phí điều trị mụn tại O2 SKIN

Thuốc thoa trị mụn Phòng Khám Da Liễu O2 SKIN khuyên dùng

Thuốc thoa trị mụn Phòng Khám Da Liễu O2 SKIN khuyên dùng